召開
triệu khai
Hán Việt: triệu khai · Pinyin: zhào kāi
Tổng quan
triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp) | triệu tập | mời họp
Nghĩa
Việt
- Cihui triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp) | triệu tập | mời họp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 召集舉行。如:「下午的會議由總經理親自召開。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 举行(会议)。
- Tân Hoa Tự Điển 1.举行(会议)。
Eng
- CC-CEDICT to convene (a conference or meeting)|to convoke|to call together
- Cihui to convene (a conference or meeting); to convoke; to call together