召見

zhào jiàntriệu kiến

Hán Việt: triệu kiến · Pinyin: zhào jiàn

Tổng quan

Hán Việt: TRIỆU, THIỆU KIẾN; hẹn gặp; gọi đến gặp (cấp trên gọi cấp dưới đến gặp mặt.).; triệu kiến; mời đến (Bộ ngoại giao báo cho đại sứ nước ngoài đến để trao đổi về một việc gì đó.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①君王或上司叫臣民或下属来见面皇上召见, 听说市长要召见你。②外交部通知外国驻本国使节前来洽谈事宜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

上級的人要下級的人前來會見。《戰國策.秦策三》:「秦昭王召見,與語,大說之,拜為客卿。」漢.孔融〈薦禰衡疏〉:「陛下篤慎,取士必須效試,乞令衡以褐衣召見。」

Cấu tạo: 召 (triệu) + 見 (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 triệu kiến
  • VietPhrases hẹn gặp; gọi đến gặp; mời đến
  • Tần suất từ triệu hiện/triệu kiến: triệu kiến/hẹn gặp/gọi đến gặp/mời đến; hẹn gặp; gọi đến gặp; mời đến
  • Biên soạn 召見 zhàojiàn v. 1. call in (a subordinate) 2. summon (an envoy) for an interview

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上級的人要下級的人前來會見。《戰國策.秦策三》:「秦昭王召見,與語,大說之,拜為客卿。」漢.孔融〈薦禰衡疏〉:「陛下篤慎,取士必須效試,乞令衡以褐衣召見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①君王或上司叫臣民或下属来见面皇上召见, 听说市长要召见你。②外交部通知外国驻本国使节前来洽谈事宜。

Eng

  • Cihui call in (one's subordinates); summon (an envoy of a foreign country) to an interview
  • Tần suất từ 召見 zhàojiàn v. 1. call in (a subordinate) 2. summon (an envoy) for an interview

Đức

  • Handedict rufen

Từ liên quan

Gần nghĩa

召公 · 召募 · 召喚 · 召回 · 召妓 · 召開 · 召請 · 召陵