叮叮噹噹

dīng dīng dāng dāng đinh đinh đương đương

Hán Việt: đinh đinh đương đương · Pinyin: dīng dīng dāng dāng

Tổng quan

(tượng thanh) ding dong | tiếng chuông reo | âm thanh loảng xoảng

Cấu tạo: (đinh) + (đinh) + (đương) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tượng thanh) ding dong | tiếng chuông reo | âm thanh loảng xoảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容玉石、金屬的撞擊聲。元.周文質〈叨叨令.叮叮噹噹鐵馬兒〉曲:「叮叮噹噹馬兒乞留玎琅鬧,啾啾唧唧促織兒依柔依然叫。」也作「當當丁丁」、「丁丁當當」。 2.引申為名聲響亮。《水滸傳》第二四回:「我是一個不帶頭巾男子漢,叮叮噹噹響的婆娘,拳頭上立得人,胳膊上走得馬,人面上行的人,不是那等搠不出的鱉老婆!」

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) ding dong|jingling of bells|clanking sound
  • Cihui (onom.) ding dong; jingling of bells; clanking sound