噹
đương
Hán Việt: đương · Pinyin: dāng
Tổng quan
(từ tượng thanh) đong đinh đong (chuông)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dāng |
|---|---|
| Hán Việt | đương |
| Quảng Đông | dong1 |
| Mân Nam | tang |
| Nhật Bản | TOU |
| Chú âm | ㄉㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tang |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Tiếng leng keng, tiếng chạm vào đồ vật bằng kim loại phát ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬]_x000D_ 模擬撞擊金屬器物所發出的聲音。《兒女英雄傳》第二二回:「只聽得噹噹噹一片鑼響,嘩啦啦扯起船篷,那些船家叫著號兒,點了一篙,那船便離了岸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 噹dāng1.见"当1"⑩。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) dong|ding dong (bell)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 当 · 𪠽 · 当 · 𪠽 · 当 · 当