叮
đinh
Hán Việt: đinh · Pinyin: dīng
Tổng quan
đốt hoặc cắn (muỗi, ong, v.v.) nói lặp lại thúc giục liên tục hỏi lặp đi lặp lại khăng khăng một điểm (từ tượng thanh) âm thanh leng keng hoặc rủng rẻng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dīng |
|---|---|
| Hán Việt | đinh |
| Quảng Đông | ding1 |
| Mân Nam | ting |
| Nhật Bản | TEI |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄉㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | teng |
| Phản thiết | 當經切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Đinh ninh} [叮嚀] dặn đi dặn lại. Nguyễn Du [阮攸] : {Phân hương mại lí khổ đinh ninh} [分香賣履苦叮嚀] (Đồng Tước đài [銅雀臺]) Chia hương, bán giày, khổ tâm dặn dò.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm điếng đau điếng, chết điếng [Eng: stabbing pain, dumbfounded]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.蚊、蟻或蜜蜂等昆蟲螫咬人畜。如:「被蚊子叮了。」 2.再三吩咐。如:「叮嚀」、「叮囑」。 [擬] 參見「叮噹」、「叮叮噹噹」、「叮叮咚咚」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叮 (形声。从口,丁声。本义切嘱。如叮咛) 同本义 虫类用针形口器刺人 力叮不释。--《聊斋志异·促织》 如叮得满身是红块 比喻紧跟不放 叮 形容清脆的响声 叮 dīng ①再三交代~嘱。 ②追问~问、又~了一句。 ③蚊虫等用针形口器插入人畜皮肤吸血蚊~虫咬。 【叮咛】见【丁宁】。 【叮嘱】多次嘱咐。
Eng
- CC-CEDICT to sting or bite (of mosquito, bee etc)|to say repeatedly|to urge insistently|to ask repeatedly|to stick to a point|(onom.) tinkling or jingling sound
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤當經切,音丁。【玉篇】叮嚀,囑付也。 又通作丁寧。【後漢·郞覬傳】丁寧再三,留神於此。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư