叮噹
đinh đương
Hán Việt: đinh đương · Pinyin: dīng dāng
Tổng quan
(từ tượng thanh) leng keng | tiếng chuông reo | âm thanh leng keng
Nghĩa
Việt
- Cihui leng keng; lách cách; loong coong。同'丁噹'。
- Cihui (từ tượng thanh) leng keng | tiếng chuông reo | âm thanh leng keng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容金、石、玉器等互相碰擊的聲音。《西遊記》第一一回:「只見那壁環珮叮噹,仙香異常。」《紅樓夢》第五三回:「鴉雀無聞,只聽鏗鏘叮噹,金鈴玉佩微微搖曳。」也作「玎璫」、「丁當」。 2.一種和尚做佛事所用的法器。形如銅鑼,有木把。後亦指孩童所玩的小鑼。《儒林外史》第一六回:「小孩子吹的簫,打的叮噹,女人戴的錫簪子。」 3.引申為打破東西。《金瓶梅》第五八回:「如何恁拏出來?一時叮噹了我這鏡子,怎了?」
- MOE · 教育部重編國語辭典 衝突、動武。如:「他們兩個人你一句我一句的叮噹起來了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容金属、瓷器、玉饰等撞击的声音:环佩~|铁马~|碟子碗碰得叮叮当当的。也作丁当、玎珰。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) ding dong|jingling of bells|clanking sound
- Cihui (onom.) ding dong; jingling of bells; clanking sound