可什

kě shénkhả thập

Hán Việt: khả thập · Pinyin: kě shén

Tổng quan

KHẢ THẬP (1298-1368) Thiền sư Nhật Bản, gọi đủ là Vật Ngoại Khả Thập, vào niên hiệu Diên Hựu thứ 7 (1320) sư sang nhà Nguyên (Trung Quốc). Nối pháp Thiền sư Thiên Ninh Minh Mục, đời thứ 24 hệ Nam Nhạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"可甚"。

Cấu tạo: 可 (khả) + 什 (thập)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"可甚"。

other

  • Nguồn khác (1298-1368) Thiền sư Nhật Bản, gọi đủ là Vật Ngoại Khả Thập, vào niên hiệu Diên Hựu thứ 7 (1320) sư sang nhà Nguyên (Trung Quốc)
  • Nguồn khác Nối pháp Thiền sư Thiên Ninh Minh Mục, đời thứ 24 hệ Nam Nhạc, đời thứ 7 tông Lâm Tế Nhật Bản
  • Nguồn khác Trụ trì chùa Sùng Phúc, chùa Kiến Trường

Từ liên quan

Gần nghĩa

什么 · 什叶 · 什器 · 什物 · 什肇 · 什菜 · 什邡 · 什锦