可厭

kě yàn khả yếm

Hán Việt: khả yếm · Pinyin: kě yàn

Tổng quan

đáng ghét: đáng chán

Cấu tạo: (khả) + (yếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng ghét: đáng chán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.令人厭惡。《儒林外史》第四回:「張世兄屢次來打秋風,甚是可厭。」《紅樓夢》第四九回:「你們都是假清高,最可厭的!」 2.厭惡、不悅。《醒世姻緣傳》第九四回:「又忘記了自己是個納粟監生,誤認了自己是個三甲進士,喬腔怪態,作樣妝模,好不使人可厭!」《紅樓夢》第五○回:「可厭妙玉為人,我不理他。」

Eng

  • Cihui 可厭 ěyàn s.v. disgusting