可取
khả thủ
Hán Việt: khả thủ · Pinyin: kě qǔ
Tổng quan
nên; thích hợp; đáng theo; tiếp thu được; có thể tiếp thu; đáng học hỏi; đáng khen. ý kiến của anh ấy có chỗ tiếp thu được. 我以為臨陣磨槍的做法不可取. tôi thấy rằng cách làm theo kiểu đợi nước đến chân mới nhảy không nên
可以采纳接受; 值得学习或赞许他的意见确有~之处ㄧ我以为临阵磨枪的做法不~。
1.可以採用。《史記.卷七六.平原君虞卿列傳.平原君》:「得十九人,餘無可取者。」 2.值得學習或讚許。如:「他做事認真負責,態度謙恭有禮,是個可取的青年。」《六十種曲本.明.徐霖.繡襦記.第二八齣》:「你並無一長可取,又無門路可投,自古道:『寧分數斗,莫增一口。』你今休怪,當場出醜。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng giá
- Cihui đáng có
- Cihui (về đề xuất, v.v.) đáng khen
- Cihui xứng đáng
- Tần suất từ khả thủ/khắc thủ: nên/thích hợp/đáng theo/tiếp thu được/có thể tiếp thu/đáng học hỏi/đáng khen; đáng giá; đáng có , (về đề xuất, v.v.) đáng khen; xứng đáng; nên; thích hợp; đáng theo; tiếp thu được; có thể tiếp thu; đáng học hỏi; đáng khen. ý kiến của anh ấy có chỗ tiếp thu được. 我以為臨陣磨槍的做法不可取. tôi thấy rằng cách làm theo kiểu đợi nước đến chân mới nhảy không nên.; thích hợp; đáng theo; tiếp thu được; có thể tiếp thu; đáng học hỏi; đáng khen
- Biên soạn desirable; worth having
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.可以採用。《史記.卷七六.平原君虞卿列傳.平原君》:「得十九人,餘無可取者。」 2.值得學習或讚許。如:「他做事認真負責,態度謙恭有禮,是個可取的青年。」《六十種曲本.明.徐霖.繡襦記.第二八齣》:「你並無一長可取,又無門路可投,自古道:『寧分數斗,莫增一口。』你今休怪,當場出醜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可以采纳接受; 值得学习或赞许他的意见确有~之处ㄧ我以为临阵磨枪的做法不~。
Eng
- Cihui desirable; worth having; (of a suggestion etc) commendable; worthy
- Tần suất từ s.v. desirable; worth having , Zhè zhǒng bànfā hěn ∼. This method is worth having
Đức
- Handedict wünschenswert