可嘉

kě jiākhả gia

Hán Việt: khả gia · Pinyin: kě jiā

Tổng quan

đáng khen ngợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.值得赞许。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

值得嘉許。《文選.司馬相如.封禪文》:「般般之獸,樂我君圃; 白質黑章,其儀可嘉。」唐.元稹〈芳樹〉詩:「芳樹已寥落,孤英猶可嘉。」

Cấu tạo: 可 (khả) + 嘉 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đáng khen
  • Tần suất từ đáng khen ngợi
  • Biên soạn 可嘉 kějiā* s.v. commendable; worth the compliment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 值得嘉許。《文選.司馬相如.封禪文》:「般般之獸,樂我君圃; 白質黑章,其儀可嘉。」唐.元稹〈芳樹〉詩:「芳樹已寥落,孤英猶可嘉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.值得赞许。

Eng

  • Cihui laudable
  • Tần suất từ 可嘉 kějiā* s.v. commendable; worth the compliment

Đức

  • Handedict verdienstvoll

Từ liên quan

Gần nghĩa

可嘉地 · 可不 · 可中 · 可乐 · 可争 · 可亲 · 可人 · 可什