可好

kě hǎo khả hảo

Hán Việt: khả hảo · Pinyin: kě hǎo

Tổng quan

tốt hay không? | may mắn | một cách tình cờ

Cấu tạo: (khả) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tốt hay không? | may mắn | một cách tình cờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.可否、可不可以。《儒林外史》第三四回:「但吾兄說詩大旨,可好請教一二?」 2.正好、恰好。如:「我買東西忘了帶錢,正當不知所措的時候,可好同學看見,幫了忙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正好;恰巧我正想找他来帮忙,~他来了。

Eng

  • CC-CEDICT good or not?|luckily|fortuitously
  • Cihui good or not?; luckily; fortuitously