可巧

kě qiǎokhả xảo

Hán Việt: khả xảo · Pinyin: kě qiǎo

Tổng quan

vừa vặn; vừa tròn; vừa may; vừa khéo; vừa lúc. bà mẹ vừa nhắc tới nó thì vừa lúc nó về tới

新华 · Tân Hoa Đại lục

恰好; 凑巧:母亲正在念叨他,~他就来了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

恰好、剛巧。《紅樓夢》第六四回:「可巧探丫頭來會我瞧鳳姐姐去,我也心上懶懶的,沒同他去。」《文明小史》第三六回:「正在沒法時候,可巧一個東洋人同一個西洋人來訪。」

Cấu tạo: 可 (khả) + 巧 (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cờ một cách may mắn
  • Tần suất từ vừa vặn; vừa tròn; vừa may; vừa khéo; vừa lúc. bà mẹ vừa nhắc tới nó thì vừa lúc nó về tới.; tình cờ một cách may mắn; vừa vặn; vừa tròn; vừa may; vừa khéo; vừa lúc
  • Biên soạn it happened that; as luck would have it; by happy coincidence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恰好、剛巧。《紅樓夢》第六四回:「可巧探丫頭來會我瞧鳳姐姐去,我也心上懶懶的,沒同他去。」《文明小史》第三六回:「正在沒法時候,可巧一個東洋人同一個西洋人來訪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恰好; 凑巧:母亲正在念叨他,~他就来了。

Eng

  • Cihui by happy coincidence
  • Tần suất từ adv. it happened that; as luck would have it; by happy coincidence , ∼, wǒ zuótiān yòu kànjiànle tā. It so happened that I saw him again yesterday

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凑巧