可心

kě xīn khả tâm

Hán Việt: khả tâm · Pinyin: kě xīn

Tổng quan

hài lòng | hợp ý | phù hợp với ai đó vừa ý; như ý; hợp ý; hợp lòng; hợp với tâm nguyện。恰合心願。 可心如 意。 vừa như ý. 買了件可心的衣服。 mua được cái áo như ý.

Cấu tạo: (khả) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hài lòng | hợp ý | phù hợp với ai đó vừa ý; như ý; hợp ý; hợp lòng; hợp với tâm nguyện。恰合心願。 可心如 意。 vừa như ý. 買了件可心的衣服。 mua được cái áo như ý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合於心意。《紅樓夢》第六五回:「我如今改過守分,只要我揀一個素日可心如意的人,方跟他去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恰合心愿;合意:~如意|买了件~的皮夹克。

Eng

  • CC-CEDICT satisfying|to one's liking|to suit sb
  • Cihui satisfying; to one's liking; to suit sb