可怜

kě liánkhả liên

Hán Việt: khả liên · Pinyin: kě lián

Tổng quan

đáng thương , tội nghiệp , thương hại

新华 · Tân Hoa Đại lục

值得怜悯:他刚三岁就死了父母,真~!; 怜悯:对这种一贯做坏事的人,绝不能~他; (数量少或质量坏到)不值得一提:少得~, 知识贫乏得~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.令人憐憫。《莊子.庚桑楚》:「汝欲反汝情性,而無由入,可憐哉!」《紅樓夢》第五八回:「只得踱到瀟湘館瞧黛玉,一發瘦的可憐。」 2.哀憫。《三國演義》第二回:「可憐漢室天下,四百餘年,到此一旦休矣。」《儒林外史》第三回:「倘有一線之明,也可憐他苦志。」 3.惹人喜愛。唐.李白〈清平調〉三首之二:「借問漢宮誰得似,可憐飛燕倚新妝。」唐.杜甫〈秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻〉:「春草何曾歇,寒花亦可憐。」 4.令人羨慕。唐.白居易〈長恨歌〉:「姊妹弟兄皆列土,可憐光彩生門戶。」 5.令人惋惜。唐.李商隱〈賈生〉詩:「可憐夜半虛前席,不問蒼生問鬼神。」

Cấu tạo: 可 (khả) + 憐 (liên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đáng thương.; LÂN, LIÊN 1. đáng thương; thảm thương; đáng tiếc. đứa bé mới lên ba tuổi mà đã mồ côi cha mẹ, thật là một đứa trẻ đáng thương. 2. thương; thương xót. đối với những loại người chuyên làm những chuyện bại hoại, tuyệt đối không thương xót được. 3. tội nghiệp; thảm; quá ít; quá kém (số lượng ít hoặc chất lượng đến mức không đáng nêu lên). ít ghê. 知識貧乏得可憐. tri thức nghèo nàn đến mức tội nghiệp.; đáng thương , tội nghiệp , thương hại; đáng thương
  • Biên soạn 1. pitiable; poor 2. meager; wretched; pitiful ◆v. have pity on; pity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.令人憐憫。《莊子.庚桑楚》:「汝欲反汝情性,而無由入,可憐哉!」《紅樓夢》第五八回:「只得踱到瀟湘館瞧黛玉,一發瘦的可憐。」 2.哀憫。《三國演義》第二回:「可憐漢室天下,四百餘年,到此一旦休矣。」《儒林外史》第三回:「倘有一線之明,也可憐他苦志。」 3.惹人喜愛。唐.李白〈清平調〉三首之二:「借問漢宮誰得似,可憐飛燕倚新妝。」唐.杜甫〈秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻〉:「春草何曾歇,寒花亦可憐。」 4.令人羨慕。唐.白居易〈長恨歌〉:「姊妹弟兄皆列土,可憐光彩生門戶。」 5.令人惋惜。唐.李商隱〈賈生〉詩:「可憐夜半虛前席,不問蒼生問鬼神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 值得怜悯:他刚三岁就死了父母,真~!; 怜悯:对这种一贯做坏事的人,绝不能~他; (数量少或质量坏到)不值得一提:少得~, 知识贫乏得~。
  • Kaggle Zh-Vi abjectness

Eng

  • JMdict sweet (e.g. young girls, flowers blooming)
  • JMdict touchingly lovely
  • JMdict cute
  • JMdict pitiful
  • JMdict pitiable
  • Cihui pitiful; pathetic; to have pity on

Đức

  • Handedict bemitleidenswert, erbärmlich, bedauernswert

ja

  • JMdict 可憐(かれん)

other

  • Nguồn khác Đáng thương

Từ liên quan

Gần nghĩa

可怜人 · 可怜地 · 可怜的 · 可怜虫 · 可怜见 · 可怜巴巴 · 可怜兮兮 · 可怜悯地