可憐
khả liên
Hán Việt: khả liên · Pinyin: kě lián
Tổng quan
đáng thương | tội nghiệp | thương hại
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng thương | tội nghiệp | thương hại
- Cihui khả lân khả lân ☆Đáng thương.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.令人憐憫。《莊子.庚桑楚》:「汝欲反汝情性,而無由入,可憐哉!」《紅樓夢》第五八回:「只得踱到瀟湘館瞧黛玉,一發瘦的可憐。」 2.哀憫。《三國演義》第二回:「可憐漢室天下,四百餘年,到此一旦休矣。」《儒林外史》第三回:「倘有一線之明,也可憐他苦志。」 3.惹人喜愛。唐.李白〈清平調〉三首之二:「借問漢宮誰得似,可憐飛燕倚新妝。」唐.杜甫〈秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻〉:「春草何曾歇,寒花亦可憐。」 4.令人羨慕。唐.白居易〈長恨歌〉:「姊妹弟兄皆列土,可憐光彩生門戶。」 5.令人惋惜。唐.李商隱〈賈生〉詩:「可憐夜半虛前席,不問蒼生問鬼神。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 值得怜悯:他刚三岁就死了父母,真~!;怜悯:对这种一贯做坏事的人,绝不能~他;(数量少或质量坏到)不值得一提:少得~|知识贫乏得~。
Eng
- CC-CEDICT pitiful|pathetic|to have pity on
- Cihui pitiful; pathetic; to have pity on
ja
- JMdict sweet (e.g. young girls, flowers blooming)|touchingly lovely|cute|pitiful|pitiable