可恨

kě hèn khả hận

Hán Việt: khả hận · Pinyin: kě hèn

Tổng quan

đáng ghét

Cấu tạo: (khả) + (hận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng ghét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.令人憤恨。《三國演義》第一四回:「吾正欲伐汝,汝卻反欲圖我,深為可恨!」《初刻拍案驚奇》卷三:「一生好漢名頭到今日弄壞,真是張天師吃鬼迷了,可恨!可恨!」 2.失誤或缺點太多,令人遺憾惋惜。南朝宋.劉義慶《世說新語.規箴》:「以王丞相末年多可恨,每見,必欲苦相規誡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令人痛恨;使人憎恨:他这是明知故犯,你说~不~?

Eng

  • CC-CEDICT hateful
  • Cihui hateful

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

可爱