可愛的

kě ài de khả ái đích

Hán Việt: khả ái đích · Pinyin: kě ài de

Tổng quan

đáng kính yêu, đáng quý mến, đáng yêu, (thơ ca) đáng tôn sùng, đáng sùng bái, đáng tôn thờ có vẻ dịu dàng hiên hậu, có mắt tròn trĩnh sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự gian giảo, sự láu cá, sự ranh vặt, sự khôn vặt, (từ cổ,nghĩa cổ) sự khéo léo, sự khéo tay, xảo quyệt, xảo trá, gian giảo, láu cá, ranh vặt, khôn vặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xinh xắn, đáng yêu, duyên dáng; quyến rũ, (từ cổ,nghĩa cổ…

Cấu tạo: (khả) + (ái) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui adorable