可曾

kě zēng khả tằng

Hán Việt: khả tằng · Pinyin: kě zēng

Tổng quan

có từng

Cấu tạo: (khả) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có từng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可愛。《敦煌變文集新書.卷四.醜女緣起》:「王郎見妻端正,指手喜歡,道數聲可曾。」也作「可憎」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 是否、曾否。元.無名氏《看錢奴》第四折:「滿口假悲慈,可曾有半文兒布施。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"可憎"。

Eng

  • Cihui 可曾 ěcéng adv. ever