可望

kě wàng khả vọng

Hán Việt: khả vọng · Pinyin: kě wàng

Tổng quan

có thể kỳ vọng (sẽ) | được kỳ vọng (sẽ) | hy vọng (sẽ xảy ra)

Cấu tạo: (khả) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể kỳ vọng (sẽ) | được kỳ vọng (sẽ) | hy vọng (sẽ xảy ra)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可以期盼,指有希望。如:「他環遊世界的理想,可望實現。」唐.韓愈〈復志賦〉:「往者不可復兮,冀來今之可望。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.可盼望;有希望。 2.能够望见。参见"可望不可即"。

Eng

  • CC-CEDICT can be expected (to)|to be expected (to)|hopefully (happening)
  • Cihui can be expected (to); to be expected (to); hopefully (happening)