可汗
khả hãn
Hán Việt: khả hãn · Pinyin: kè hán
Tổng quan
Khả hãn (từ mượn) iệu của vua Mông Cổ thời xưa. khả hãn khả hãn ☆Hiệu của vua Mông Cổ thời xưa.
Nghĩa
Việt
- Cihui Khả hãn (từ mượn) iệu của vua Mông Cổ thời xưa. khả hãn khả hãn ☆Hiệu của vua Mông Cổ thời xưa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代西域和北方各國對君王的稱呼。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.古辭.木蘭詩二首之一》:「昨夜見軍帖,可汗大點兵。」也作「克汗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"可罕"; 古代鲜卑﹑柔然﹑突厥﹑回纥﹑蒙古等民族中最高统治者的称号。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"可罕"。 2.古代鲜卑﹑柔然﹑突厥﹑回纥﹑蒙古等民族中最高统治者的称号。
Eng
- CC-CEDICT khan (loanword)
- Cihui khan (loanword)
ja
- JMdict khan