可笑

kě xiào khả tiếu

Hán Việt: khả tiếu · Pinyin: kě xiào

Tổng quan

buồn cười | lố bịch áng cười. Buồn cười. khả tiếu khả tiếu ☆Đáng cười. Buồn cười.

Cấu tạo: (khả) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buồn cười | lố bịch áng cười. Buồn cười. khả tiếu khả tiếu ☆Đáng cười. Buồn cười.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容人的言語或動作非常滑稽。如:「小丑逗趣可笑的表演,深深吸引住觀眾的目光。」 2.表感嘆或譏諷之意。《初刻拍案驚奇》卷二二:「可笑個一郡刺史,如此收場。」《儒林外史》第一回:「可笑近來文人學士,說著王冕,都稱他做王參軍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令人耻笑幼稚~; 引人发笑滑稽~ㄧ说到~的地方,连他自己也忍不住笑了起来。
  • Tân Hoa Tự Điển ①令人耻笑幼稚~。②引人发笑滑稽~ㄧ说到~的地方,连他自己也忍不住笑了起来。

Eng

  • CC-CEDICT funny|ridiculous
  • Cihui funny; ridiculous