可恥

kě chǐ khả sỉ

Hán Việt: khả sỉ · Pinyin: kě chǐ

Tổng quan

đáng xấu hổ | nhục nhã | ô nhục đáng thẹn; đáng xấu hổ; hổ thẹn; ô danh; ngượng; xấu hổ。應當認為羞恥。 節 約 光 榮 ,浪費可恥。 tiết kiệm thì quang vinh, lãng phí đáng xấu hổ.

Cấu tạo: (khả) + (sỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng xấu hổ | nhục nhã | ô nhục đáng thẹn; đáng xấu hổ; hổ thẹn; ô danh; ngượng; xấu hổ。應當認為羞恥。 節 約 光 榮 ,浪費可恥。 tiết kiệm thì quang vinh, lãng phí đáng xấu hổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 令人感到羞恥。《三國演義》第四四回:「今主公聽謀士之言,欲降曹操,此真可恥可惜之事!」《文明小史》第二六回:「做中國人的奴隸固是可恥,做外國人的奴隸可恥更甚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应当认为羞耻节约光荣,浪费~。

Eng

  • CC-CEDICT shameful|disgraceful|ignominious
  • Cihui shameful; disgraceful; ignominious

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

光荣