可見
khả kiến
Hán Việt: khả kiến · Pinyin: kě jiàn
Tổng quan
có thể thấy rõ (rằng điều này đúng) | rõ ràng | rõ | nhìn thấy được thấy rõ; đủ thấy; rõ ràng; hiển nhiên。可以看見; 可以想見。 由此可見,這次事故是因為思想痲痹造成的。 từ đó thấy rõ, chuyện lần này là do tư tưởng cứng nhắc tạo ra.
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể thấy rõ (rằng điều này đúng) | rõ ràng | rõ | nhìn thấy được thấy rõ; đủ thấy; rõ ràng; hiển nhiên。可以看見; 可以想見。 由此可見,這次事故是因為思想痲痹造成的。 từ đó thấy rõ, chuyện lần này là do tư tưởng cứng nhắc tạo ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.可以看見、看得到。《易經.乾卦》:「《文言》曰:君子以成德為行,日可見之行也。」南朝齊.謝朓〈晚登三山還望京邑〉詩:「白日麗飛甍,參差皆可見。」 2.可以想見、可以推論。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「看官,則今日聽我說珍珠衫這套詞話,可見果報不爽,好教少年子弟做個榜樣。」《紅樓夢》第三四回:「先疼的躺不穩,這會子都睡沉了,可見好些了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可以看见;可以想见由此~,这次事故是因为思想麻痹造成的。
Eng
- CC-CEDICT it can clearly be seen (that this is the case)|it is (thus) clear|clear|visible
- Cihui it can clearly be seen (that this is the case); it is (thus) clear; clear; visible