可谓
khả vị
Hán Việt: khả vị · Pinyin: kě wèi
Tổng quan
書 có thể nói; hầu như
可以说。
可以說是。《論語.學而》:「三年無改於父之道,可謂孝矣。」《儒林外史》第四四回:「你這一番議論,真可謂之發矇振聵。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 có thể nói
- VietPhrases có thể nói
- VietPhrases hầu như
- Tần suất từ khả vị/khắc vị: có thể nói/hầu như; hầu như
- Biên soạn 可謂 kěwèi v.p. <wr.> one may well say; it may be called
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可以說是。《論語.學而》:「三年無改於父之道,可謂孝矣。」《儒林外史》第四四回:「你這一番議論,真可謂之發矇振聵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可以说。
- Kaggle Zh-Vi as it were
Eng
- Cihui it could even be said
- Tần suất từ 可謂 kěwèi v.p. <wr.> one may well say; it may be called
Đức
- Handedict sozusagen