可賀

khả hạ

Hán Việt: khả hạ

Tổng quan

Đáng mừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

值得慶賀。如:「浪子回頭金不換,他能改頭換面,重新做人,真是可賀!」

Cấu tạo: 可 (khả) + 贺 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đáng mừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 值得慶賀。如:「浪子回頭金不換,他能改頭換面,重新做人,真是可賀!」

Từ liên quan

Gần nghĩa

可不 · 可中 · 可乐 · 可争 · 可亲 · 可人 · 可什 · 可以