hạ

Hán Việt: hạ · Pinyin:

Tổng quan

họ [He4] chúc mừng

贺仪 · 贺信 · 贺兰 · 贺函 · 贺卡 · 贺县 · 贺喜 · 贺客

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthạ
Quảng Đôngho6
Chú âmㄏㄜˋ
Hán ngữ Trung cổghah
Baxter-Sagartm-kˤaj-s
Hán ngữ Thượng cổm-kˤaj-s
Phản thiết胡佐切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [賀].
  • Thiều Chửu Đưa đồ mừng. Như {hạ lễ} [賀禮] đồ lễ mừng. Chúc tụng. Đến chúc mừng gọi là {xưng hạ} [稱賀] hay {đạo hạ} [道賀]. Gia thêm. Vác.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贺 奉送礼物表示庆祝 贺,以礼相奉庆也。--《说文》 不然,则重币帛,以贺其福而吊其凶。--《左传·襄公二十八年》 受天之祜,四方来贺。--《诗·大雅·下武》 叔向贺之。--《国语·晋语》 是以贺。 何贺之有。 人皆贺之。--《淮南子·人间训》 又如贺敬(贺礼);贺吊往还(庆贺吊唁往来应酬);贺冬(庆祝冬至节);贺厦(庆祝大厦落成) 嘉奖;犒劳 今文余一人贺之。--《仪礼·觐礼》 又如贺彩(奖品);贺功(庆功);贺军(犒劳将士);贺酒(表示庆贺的酒宴) 赞许;附和 贺hè庆祝,祝颂,道喜庆~。祝~。恭~。~电。~新年。~功酒。~喜宴。

Eng

  • CC-CEDICT surname He
  • CC-CEDICT to congratulate

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】胡箇切【集韻】【韻會】胡佐切,𠀤音侉。【說文】以禮物相奉慶也。【詩·大雅】四方來賀。【周禮·春官·大宗伯】以賀慶之禮,親異姓之國。【禮·郊特牲】昏禮不賀人之序也。又【玉藻】有慶,非君賜不賀。【後漢·禮儀志】每月朔、歲首爲大朝受賀。 又【廣韻】賀,勞也,加也。 又【揚子·方言】賀,儋也。自關而西,隴、冀以往謂之賀。凡以驢馬馲駝載物者謂之負他,亦謂之賀。【唐書·郝處俊傳】羣臣皆賀戟侍。又姓。【玉海】賀氏,漢侍中慶純避安帝諱,攺爲賀。又複姓。【正字通】賀蘭、賀拔,皆複姓也。

Thuyết Văn

㠯禮物相奉慶也。 从貝。加聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

物字依韵會、玉篇補。相奉慶、玉篇作相慶加、爲長。心部曰。慶行賀人也。是慶與賀二字互訓。賀之言加也。猶贈之言增也。古假賀爲嘉。覲禮。余一人嘉之。今文嘉作賀是也。廣韵曰。賀、擔也。勞也。此謂或假賀爲儋何字也。儋何、俗作擔荷。 胡箇切。十七部。

【賀】 (hạ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 加 (gia) Phiên thiết: Hồ cá thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 箇 (cá) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ lễ (Lễ) vật (Các loài sinh ở tron) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) phụng (Vâng) khánh (Mừng.…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 贺 · 贺 · 賀 · 贺 · 賀