台下
thai hạ
Hán Việt: thai hạ · Pinyin: tái xià
Tổng quan
dưới sân khấu
1.台榭的下面。 2.古时对人的尊称。 3.谓政治舞台之下﹐即不执政地位。
Nghĩa
Việt
- Cihui trong khán giả
- Tần suất từ di há/di hạ/thai há/thai hạ/đài há/đài hạ: dưới đài; dưới sân khấu , trong khán giả; dưới đài
- Biên soạn p.w. off the stage
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.台榭的下面。 2.古时对人的尊称。 3.谓政治舞台之下﹐即不执政地位。
Eng
- JMdict your honor (honour)
- JMdict his (or her) honor (honour)
- Cihui off the stage; in the audience
- Tần suất từ p.w. off the stage
ja
- JMdict 台下(だいか)