臺光

tái guāng thai quang

Hán Việt: thai quang · Pinyin: tái guāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thai) + (quang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三台星光。亦以喻宰辅之位; 为邀请他人赴会的敬辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.三台星光。亦以喻宰辅之位。 2.为邀请他人赴会的敬辞。

Eng

  • Cihui 台光 áiguāng f.e. <wr.> your presence (an honorific used in requesting another's presence at a party) | jìng qǐng ∼ Your presence is requested.