台布

tái bùthai bố

Hán Việt: thai bố · Pinyin: tái bù

Tổng quan

Hán Việt: 檯 BỐ khăn bàn; khăn trải bàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.桌布。铺在桌面上做装饰和保护用的布或其它质地的片状物。如,塑料台布。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

桌布。如:「這塊檯布的花紋很漂亮。」

Cấu tạo: 檯 (thai) + 布 (bố)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khăn trải bàn
  • VietPhrases khăn trải bàn
  • Tần suất từ khăn giải bàn; khăn trải bàn; khăn bàn; vải, khăn; khăn lau; khăn trải (bàn), áo thầy tu, (the cloth) giới thầy tu, (tục ngữ) liệu vải mà cắt áo; liệu cơm gắp mắm, cùng một giuộc với nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không một lời nào là đúng sự thật; hoàn toàn bịa từ đầu đến cuối
  • Biên soạn 檯布 táibù n. tablecloth; counter cloth M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 桌布。如:「這塊檯布的花紋很漂亮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.桌布。铺在桌面上做装饰和保护用的布或其它质地的片状物。如,塑料台布。
  • Kaggle Zh-Vi cloth

Eng

  • Cihui tablecloth
  • Tần suất từ 檯布 táibù n. tablecloth; counter cloth M:²kuài

Từ liên quan

Gần nghĩa

台上 · 台下 · 台东 · 台中 · 台倭 · 台前 · 台北 · 台南