臺詞
thai từ
Hán Việt: thai từ · Pinyin: tái cí
Tổng quan
lời thoại của diễn viên | lời thoại | từ Đài Loan
Nghĩa
Việt
- Cihui lời thoại của diễn viên | lời thoại | từ Đài Loan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 演戲時演員的說白。包括對白、獨白、旁白。如:「他上臺後,一緊張,就把臺詞給忘了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏剧名词。剧中人物所说的话。包括对白、独白、旁白。是剧作者用以展示剧情、刻画人物、体现主题的主要手段。
Eng
- CC-CEDICT an actor's lines; dialogue|Taiwanese word
- Cihui an actor's lines; dialogue; Taiwanese word