臺階
thai giai
Hán Việt: thai giai · Pinyin: tái jiē
Tổng quan
bậc thềm | bậc thang | bước (qua chướng ngại) | nghĩa bóng: lối thoát trong tình huống xấu hổ | giải đất bậc thang (địa chất)
Nghĩa
Việt
- Cihui bậc thềm | bậc thang | bước (qua chướng ngại) | nghĩa bóng: lối thoát trong tình huống xấu hổ | giải đất bậc thang (địa chất)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指三臺星,古人以為有三公之象,因用以指三公之位或宰輔重臣。《後漢書.卷三○下.郎顗傳》:「三公上應臺階,下同元首。」唐.章懷太子.注:「言三公上象天之臺階,下與人君同體也。」《文選.王儉.褚淵碑文》:「內謨帷幄,外曜臺階。遠無不肅,邇無不懷。」 2.敬稱他人的居處。如:「請問臺階何處?」 3.磚石砌成,可供上下的階梯。《紅樓夢》第五六回:「忽上了臺階,進入屋內,只見榻上有一個人臥著。」 4.比喻事情有轉圜的餘地或機會。如:「只要你給他一個臺階下,事情就很容易解決了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 三台星亦名泰阶,故称台阶。古人以为有三公之象,因以指三公之位或宰辅重臣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.三台星亦名泰阶,故称台阶。古人以为有三公之象,因以指三公之位或宰辅重臣。
Eng
- CC-CEDICT steps|flight of steps|step (over obstacle)|fig. way out of an embarrassing situation|bench (geology)
- Cihui steps; flight of steps; step (over obstacle); fig. way out of an embarrassing situation; bench (geology)