台階

thai giai

Hán Việt: thai giai

Tổng quan

thềm; bậc thềm; bậc tam cấp. 改進管理方法之後,該廠生產躍上新的台階 sau khi cải tiến phương pháp quản lý, sản xuất của nhà máy bước sang một gia đoạn mới.; lối thoát. tìm cho họ một lối thoát

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.三台星亦名泰阶,故称台阶。古人以为有三公之象,因以指三公之位或宰辅重臣。

Cấu tạo: 台 (thai) + 阶 (giai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thềm

Từ liên quan

Gần nghĩa

台上 · 台下 · 台东 · 台中 · 台倭 · 台前 · 台北 · 台南