台驾
thai giá
Hán Việt: thai giá
Tổng quan
đài giá; anh; ông; ngài (lời nói kính trọng, gọi đối phương.)。敬辭,舊時稱對方。 敬候台駕光臨。 cung kính đón tiếp ngài đến dự.
Nghĩa
Việt
- Cihui đài giá; anh; ông; ngài (lời nói kính trọng, gọi đối phương.)。敬辭,舊時稱對方。 敬候台駕光臨。 cung kính đón tiếp ngài đến dự.