台駕
thai giá
Hán Việt: thai giá
Tổng quan
đài giá; anh; ông; ngài (lời nói kính trọng, gọi đối phương.). cung kính đón tiếp ngài đến dự
1.敬辞。尊称对方。
Nghĩa
Việt
- Cihui 敬候台駕光臨。
Hán Việt: thai giá
đài giá; anh; ông; ngài (lời nói kính trọng, gọi đối phương.). cung kính đón tiếp ngài đến dự
1.敬辞。尊称对方。