驾
giáNôm giá
Hán Việt: giá · Pinyin: jià · Nôm: giá
Tổng quan
Đóng xe ngựa (đóng ngựa vào xe)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jià |
|---|---|
| Hán Việt | giá |
| Âm Nôm | giá |
| Quảng Đông | gaa3 |
| Chú âm | ㄐㄧㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | krah |
| Baxter-Sagart | kˤraj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤraj-s |
| Phản thiết | 居牙切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 駕
- Thiều Chửu Đóng xe ngựa (đóng ngựa vào xe). Giá ngự. Như tràng giá viễn ngự [長駕遠馭] tiết chế được cả phương xa. Xe cộ. Như vua xuất hành có chia ra đại giá [大駕] và pháp giá [法駕]. Đại giá là nói về chuyến đi có nhiều xe theo hầu, pháp giá là nói về chuyến đi có ít xe theo hầu. Song đều gọi tắt là giá. Vì thế nên gọi sự vua xuất hành là giá. Một tiếng dùng để xưng hô tôn trọng người khác. Như tạ ơn người ta đến thăm mình gọi là lao giá [勞駕], ước hẹn đón người ta đến chơi gọi là túc giá [夙駕]. Tiến hành. Như trình độ trình độ tiến ngang nhau gọi là tịnh giá tề khu [並駕齊驅]. Cũng có khi gọi là phương giá tề khu…
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm giá giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) [Eng: to driver; boat used by the king]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驾 (形声。从马,加声。本义以轭加于马上) 同本义 驾,马在轭中。--《说文》 其乱至矣,不可以驾矣。--《吕氏春秋·贵因》 驾言兮焉求。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 又如驾御(驾驭。驾驶车马; 引申为驱驶、控制) 把鞍加在马背上 一马驾一鞍,一女驾一男。--明·陈罴《跃鲤记》 骑; 乘 驾,乘也。--《广雅》 鄐献子闻之,驾往救之。--《韩非子·难一》 又如驾士(导引皇帝坐车的人); 驾龙(仙道乘龙飞行); 驾跨(骑乘); 驾鹤西游(死的婉称) 操纵; 驾驶 晓驾炭车辗 驾jià ⒈把车或农具等套在牲口身上~车。~轻就熟(〈喻〉做很熟悉的事)。 ⒉操纵~驶。~往救之(驾车去救他)。~航天飞机。 ⒊〈古〉车辆~乘千余辆。又特指帝王的车~到。护~。也指帝王~崩(帝王死去)◇借用作敬词劳~。 ⒋ ①对人员的管理及使用。 ②掌握,控制知识越多,~驭的能力越强。 驾jiā 1.添加; 增多。
Eng
- CC-CEDICT surname Jia
- CC-CEDICT to harness, to draw (a cart etc), to drive, to pilot, to sail, to ride, your good self, prefixed word denoting respect (polite 敬辭, 敬辞[jing4 ci2])
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𩢟【唐韻】古訝切【集韻】【韻會】居迓切【正韻】居亞切,𠀤音嫁。【說文】馬在軛中。 又馭也。【禮·曲禮】君車將駕。【正字通】唐制,天子居曰衙,行曰駕。 又車乗也。漢制,六駕屬車八十一乗。【後漢·輿服志】天子出有大駕,有法駕,有小駕。 又別駕,官名。【通典】漢別駕,從事史一人,刺史行部別乗一乗傳車,故稱曰別駕。唐攺郡丞爲別駕,德宗時復省,今府通判是也。 又具車馬曰駕。【前漢·高帝紀】詔賢士大夫能從我游者,郡守身勸爲之駕,遣詣丞相。 又騰駕也。【揚子·法言】仲尼駕說者也。如將復駕其所說,莫若使諸儒金口而木舌。【註】仲尼乗行而贊述之。金口木舌,鐸也。言莫如使諸儒宣揚之也。 又陵駕也。【左傳·昭元年】子木之信稱於諸侯,猶詐晉而駕焉。【註】駕猶陵也。 又人名。【左傳】魯大夫榮駕鵞。 又【集韻】居牙切,音嘉。義同。 又叶古慕切,音故。【古逸詩·驪駒歌】驪駒在門,僕夫具存。驪駒在路,僕夫整駕。
Thuyết Văn
馬在軛中也。 从馬。加聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
毛傳曰。軛、烏噣也。烏噣卽釋名之烏啄。轅有衡。衡、橫也。橫馬頸上。其扼馬頸者曰烏啄。下向叉馬頸。似烏開口向下啄物時也。駕之言以車加於馬也。 古訝切。十七部。
【駕】 (giá) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) , Thanh phù (聲符): 加 (gia) Phiên thiết: Cổ nhạ thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 訝 (nhạ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cá (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) ách (Cái vai xe) trung (Giữa) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤙑 · 𩢟 · 驾 · 驾 · 駕 · 驾 · 駕