叱吒
sất trá
Hán Việt: sất trá · Pinyin: chì zhà
Tổng quan
La hét giận dữ. Quát mắng
發怒斥喝。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「項王喑噁叱吒,千人皆廢。」《紅樓夢》第七五回:「賈珍忙厲聲叱吒,問:『誰在那裡?』」也作「叱咄」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 quát mắng
- Tần suất từ biến thể của 叱咤[chì zhà]; 書 quát; quát tháo; thét lác. quát gió gọi mây; oai phong dữ dội
- Biên soạn 叱吒 hìzhà v. shout; yell
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發怒斥喝。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「項王喑噁叱吒,千人皆廢。」《紅樓夢》第七五回:「賈珍忙厲聲叱吒,問:『誰在那裡?』」也作「叱咄」。
Eng
- Cihui variant of 叱咤
- Cihui to rebuke angrily
- Tần suất từ variant of 叱咤[chi4 zha4]