吒
trá
Hán Việt: trá · Pinyin: zhà
Tổng quan
dùng cho âm "zha" trong tên của một số nhân vật huyền thoại (ví dụ 哪吒[Ne2 zha1]) cách phát âm ở Đài Loan: [zha4] biến thể của 咤[zha4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhà |
|---|---|
| Hán Việt | trá |
| Quảng Đông | caa3 |
| Nhật Bản | TA |
| Hàn Quốc | THA |
| Chú âm | ㄓㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | trah |
| Phản thiết | 陟加切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Cũng như chữ {trá} [咤]. Như {sất trá} [叱吒] quát thét. Dị dạng của chữ [咤].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sá sất sá [Eng: ?]
- Bảng Tra Chữ Nôm chá [Eng: shout, roar, bellow; scold]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tra Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cha Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cha Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cha Xuất hiện 19 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.怒吼。如:「叱吒」。《山海經.北山經》:「有獸焉,其狀如豹而長尾,人首而牛耳,一目,名曰諸犍,善吒。」 2.痛惜。《文選.郭璞.遊仙詩七首之四》:「臨川哀年邁,撫心獨悲吒。」 3.誇大、欺誑。《後漢書.卷四九.王符傳》:「石山隱飾,金銀錯鏤,窮極麗靡,轉相誇吒。」 [副] 吃東西時口舌作聲。《禮記.曲禮上》:「毋吒食,毋齧骨。」 [名] 參見「哪吒」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吒神话传说中的人名用字。如《封神演义》中有哪吒、金吒、木吒等 吒zhā ⒈见于神话中的神名哪~。 ⒉见咤(吒)。
Eng
- CC-CEDICT used for the sound zha in the names of certain legendary figures (e.g. 哪吒[Ne2 zha1])|Taiwan pr. [zha4]
- CC-CEDICT variant of 咤[zha4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤陟嫁切,音奼。【說文】噴也,叱怒也。【廣韻】吒嘆。【六書故】叱之稍徐也。 又【正字通】梵書吒婆,此言障礙。 又【玉篇】知加切【集韻】陟加切,𠀤音奓。義同。【集韻】或作喥。○按《玉篇》平去二音俱同咤。互詳後咤字註。 又【集韻】陟格切,音舴。嘲也。
Thuyết Văn
噴也。叱怒也。 从口。乇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此三字明叱噴吒三字互訓也。曲禮曰。母吒食。謂當食而叱怒他事。嫌於怒食。故注云嫌薄之。淮陰矦傳曰。項王喑噁叱吒。千人皆廢。 陟駕切。古音在五部。亦作咤。
【吒】(cha) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 乇 (trách) Phiên thiết: 陟駕切 → trắc + giá Nghĩa: 噴 vậy。叱怒 vậy。 từ khẩu (miệng)。乇 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 咤 · 喥 · 咤 · 喥 · 咤 · 咤 · 咤