叱
sất
Hán Việt: sất · Pinyin: chì
Tổng quan
la mắng quát tháo la ó
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chì |
|---|---|
| Hán Việt | sất |
| Quảng Đông | cik1 |
| Mân Nam | tshih8 |
| Nhật Bản | SHIKARU |
| Hàn Quốc | 질 |
| Chú âm | ㄔˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjit |
| Phản thiết | 尺栗切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quát. Như {sất trá} [叱吒] quát thét. Nguyễn Du [阮攸] : {Phong vũ do văn sất trá thanh} [風雨猶聞叱吒聲] (Sở Bá Vương mộ [楚霸王墓]) Trong mưa gió còn nghe tiếng thét gào. Kêu lên. Như {sất danh thỉnh an} [叱名請安] kêu tên mình lên mà hỏi thăm người trên (trong thư từ thường dùng).;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sất sất sá [Eng: scream (at); scold]
- Bảng Tra Chữ Nôm sớt sớt bớt (chia qua chia lại) [Eng: pour; distribute]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: sất Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.大聲責罵。如:「怒叱」。《禮記.曲禮上》:「尊客之前不叱狗。」 2.吆喝。如:「呼叱」、「喝叱」。唐.白居易〈新樂府.賣炭翁〉:「手把文書口稱敕,迴車叱牛牽向北。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叱 (形声。从口,匕声。本义大声呵斥) 同本义 叱,呵也。--《说文》 大呵为叱。--《苍颉篇》 迮而吐之曰叱。--《通俗文》 手剑而叱之。--《公羊传·庄公十二年》 大儿初醒,夫叱大儿声。--《虞初新志·秋声诗自序》 又如叱咤(怒喝);叱教(严格指教);叱辱(斥责侮辱) 呼喊;吆喝 回车叱牛牵向北。--白居易《卖炭翁》 又如叱名(呼名,报名);叱令(喝令);叱叫(大声呼喝);叱嚷(叫嚷) 叱 斥声或叫声 喑恶叱咤。--《史记·淮阴侯传》 又如叱叱(呼喝声;大声指责的声音);叱咄(怒斥 叱 chì大声斥骂怒~、~责。 【叱骂】责骂。 【叱咤风云】呵斥一声…
Eng
- CC-CEDICT to scold|shout at|to hoot at
ja
- JMdict shh!|sh!|shush!|shoo!|go away!
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤尺栗切,音𩾔。【說文】訶也。【倉頡篇】大訶爲叱。【禮·曲禮】尊客之前不叱狗。【左傳·昭二十六年】子囊帶從野洩,叱之。【公羊傳·莊十一年】手劒而叱之。【史記·淮隂侯傳】喑噁叱咤,千人皆廢。 又【集韻】亦作嘯。【禮·內則】不嘯不指。【註】嘯讀爲叱。 又【集韻】【韻會】𠀤戚悉切,音七。【集韻】聲也。【莊子·齊物論】叱者吸者。【註】若叱咄聲。【陸德明·音義】𠮟,昌實反,徐邈音七。【毛晃曰】从口从七。或从匕,誤。
Thuyết Văn
訶也。 从口。七聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
訶、大言而怒也。 昌栗切。十二部。
【叱】(sứt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 七 (thất) Phiên thiết: 昌栗切 → xương + lặt Nghĩa: 訶 vậy。 từ khẩu (miệng)。七 thanh。
Tự hình
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠮟 · 𠻟 · 𫜸 · 𠮟