叱呵
sất a
Hán Việt: sất a · Pinyin: chì hē
Tổng quan
KHA, HA quát mắng; thét; quát tháo; la mắng; giận đùng đùng; nổ
大声怒斥; 怒喝(hè):~部下, ~牲口。
怒斥、喝罵。《敦煌變文集新書.卷二.維摩詰經講經文》:「又緣我初悟道,未曉真源,已曾被居士叱呵,空立一無祗對。」
Nghĩa
Việt
- Cihui quát mắng giận dữ
- Tần suất từ hò hét; kêu la; la hét; quát tháo; KHA, HA quát mắng; thét; quát tháo; la mắng; giận đùng đùng; nổ; quát mắng giận dữ , la mắng; thét; quát tháo; la mắng; giận đùng đùng; nổ
- Biên soạn 叱呵 hìhē v. shout/bawl at
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 怒斥、喝罵。《敦煌變文集新書.卷二.維摩詰經講經文》:「又緣我初悟道,未曉真源,已曾被居士叱呵,空立一無祗對。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大声怒斥; 怒喝(hè):~部下, ~牲口。
Eng
- Cihui to shout angrily; to yell
- Tần suất từ 叱呵 hìhē v. shout/bawl at