叱喝
sất hát
Hán Việt: sất hát · Pinyin: chì hè
Tổng quan
quát mắng | lớn tiếng chỉ trích
Nghĩa
Việt
- Cihui quát mắng | lớn tiếng chỉ trích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 斥罵、怒喝。《劉知遠諸宮調.第一》:「村夫舉措,看待老兒,渾如無物,高聲叱喝,驅使有若奴僕。」《三國演義》第二九回:「是夜孫策宿於寨內,又見于吉披髮而來。策於帳中叱喝不絕。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 大聲喝阻、威嚇或責罵。如:「他作賊心虛,聽到後面有人斥喝,嚇得拔腿就跑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叱呵:厉声~。
Eng
- CC-CEDICT to shout at|to berate
- Cihui to shout at; to berate
- Cihui 斥喝 chìhè v. scold