史官

shǐ guān sử quan

Hán Việt: sử quan · Pinyin: shǐ guān

Tổng quan

người chép sử | quan ghi chép lịch sử | nhà sử học | sử gia ng quan thời xưa, chuyên lo việc biên soạn lịch sử nước nhà. sử quan sử quan ☆Ông quan thời xưa, chuyên lo việc biên soạn lịch sử nước nhà.

Cấu tạo: (sử) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chép sử | quan ghi chép lịch sử | nhà sử học | sử gia ng quan thời xưa, chuyên lo việc biên soạn lịch sử nước nhà. sử quan sử quan ☆Ông quan thời xưa, chuyên lo việc biên soạn lịch sử nước nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時負責整理、記載史實的專職官吏。《漢書.卷三○.藝文志》:「道家者流,蓋出於史官,歷記成敗存亡禍福古今之道。」宋.錢公輔《義田記》:「公之忠義滿朝廷,事業滿邊隅,功名滿天下,後世必有史官書之者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主管文书﹑典籍,并负责修撰前代史书和搜集记录当代史料的官员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.主管文书﹑典籍,并负责修撰前代史书和搜集记录当代史料的官员。

Eng

  • CC-CEDICT scribe|court recorder|historian|historiographer
  • Cihui scribe; court recorder; historian; historiographer

ja

  • JMdict chronicler