史实

shǐ shísử thật

Hán Việt: sử thật · Pinyin: shǐ shí

Tổng quan

sự thật lịch sử; sự kiện lịch sử. những câu chuyện trong 'Tam Quốc Diễn Nghĩa' đa phần đều căn cứ vào sự thật lịch sử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.历史事实。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

歷史上確實發生過的事。如:「這部片子是根據史實改編而成的。」

Cấu tạo: 史 (sử) + 實 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sử thật: sự thật lịch sử/sự kiện lịch sử; sự kiện lịch sử
  • Biên soạn 史實 shǐshí n. historical fact

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歷史上確實發生過的事。如:「這部片子是根據史實改編而成的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.历史事实。

Eng

  • Cihui historical fact
  • Tần suất từ 史實 shǐshí n. historical fact

Đức

  • Handedict historische Fakten (S, Gesch)

other

  • Nguồn khác Việc có thật, xảy ra trong lịch sử

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

传说