史家

shǐ jiā sử gia

Hán Việt: sử gia · Pinyin: shǐ jiā

Tổng quan

nhà sử học gười biên chép lịch sử quốc gia — Người nghiên cứu sâu rộng về lịch sử. sử gia sử gia ☆Người biên chép lịch sử quốc gia — Người nghiên cứu sâu rộng về lịch sử.

Cấu tạo: (sử) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà sử học gười biên chép lịch sử quốc gia — Người nghiên cứu sâu rộng về lịch sử. sử gia sử gia ☆Người biên chép lịch sử quốc gia — Người nghiên cứu sâu rộng về lịch sử.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 編寫歷史或精通史學的人。北齊.顏之推《顏氏家訓.書證》:「後漢書楊由傳云:『風吹削肺。』……詩云:『伐木滸滸。』毛傳云:『滸滸,柿貌也。』史家假借為肝肺字。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 史官或历史学家; 史书流派。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.史官或历史学家。 2.史书流派。

Eng

  • CC-CEDICT historian
  • Cihui historian

ja

  • JMdict historian