史記
sử kí
Hán Việt: sử kí · Pinyin: shǐ jì
Tổng quan
Sử ký, của 司馬遷|司马迁, bộ đầu tiên trong Nhị thập tứ sử 二十四史 ách ghi chép sự việc xảy ra trong nước qua các thời đại — Việc chép sử — Tên bộ sử của Tư Mã Thiên đời Hán, chép sử Trung Hoa từ đời Hoàng Đế tới đời Vũ đế nhà Hán. sử kí sử kí ☆Sách ghi chép sự việc xảy ra trong nước qua các thời đại — Việc chép sử — Tên bộ sử của Tư Mã Thiên đời Hán, chép sử Trung Hoa từ đời Hoàng Đế tới đời Vũ đế nhà Hán…
Nghĩa
Việt
- Cihui sử kí sử kí ☆Sách ghi chép sự việc xảy ra trong nước qua các thời đại — Việc chép sử — Tên bộ sử của Tư Mã Thiên đời Hán, chép sử Trung Hoa từ đời Hoàng Đế tới đời Vũ đế nhà Hán.
- Cihui Sử ký, của 司馬遷|司马迁, bộ đầu tiên trong Nhị thập tứ sử 二十四史 ách ghi chép sự việc xảy ra trong nước qua các thời đại — Việc chép sử — Tên bộ sử của Tư Mã Thiên đời Hán, chép sử Trung Hoa từ đời Hoàng Đế tới đời Vũ đế nhà Hán. sử kí sử kí ☆Sách ghi chép sự việc xảy ra trong nước qua…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時史書的通稱。《史記.卷四七.孔子世家》:「乃因史記作春秋,上至隱公,下訖哀公十四年,十二公。」晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「春秋者,魯史記之名也。」 2.書名。漢朝司馬遷撰。一百三十卷。起自黃帝,訖漢武帝,分為本紀十二、表十、書八、世家三十、列傳七十。為二十四史之一,為中國第一部紀傳體的史書。南朝宋裴駰作集解,唐司馬貞作索隱,張守節作正義。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 书名。原名《太史公书》。中国历史上第一部纪传体通史。西汉司马迁著,后褚少孙补撰部分内容。全书一百三十篇。记事起自传说中的黄帝,迄于汉武帝,共三千年左右。分传记为本纪、世家、列传;以八书述制度沿革,列十表通史事脉络。在史学、文学上都有很高价值。
Eng
- CC-CEDICT Records of the Grand Historian, by 司馬遷|司马迁[Si1 ma3 Qian1], first of the 24 dynastic histories 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3]
- Cihui Records of the Grand Historian, by 司馬遷|司马迁, first of the 24 dynastic histories 二十四史
ja
- JMdict Shiji (first of China's 24 dynastic histories)|Records of the Grand Historian