史詩

shǐ shī sử thi

Hán Việt: sử thi · Pinyin: shǐ shī

Tổng quan

một bản anh hùng ca | câu chuyện thơ ca sử thi; anh hùng ca。敘述英雄傳說或重大歷史事件的敘事長詩。

Cấu tạo: (sử) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một bản anh hùng ca | câu chuyện thơ ca sử thi; anh hùng ca。敘述英雄傳說或重大歷史事件的敘事長詩。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以敘述歷史或當代人物事件為內容的詩歌。有完整的故事情節和人物形象。中國古典詩歌中的〈木蘭詩〉、〈孔雀東南飛〉,西洋荷馬的〈伊利亞德〉、〈奧德賽〉等,均屬此類體裁。也稱為「敘事詩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以叙述历史为内容的长诗,多记述重大史事或英雄传说长征史诗|荷马史诗。

Eng

  • CC-CEDICT an epic|poetic saga
  • Cihui an epic; poetic saga

ja

  • JMdict historical poem