史迹

sử tích

Hán Việt: sử tích

Tổng quan

iệc cũ xảy ra trong lịch sử. sử tích sử tích ☆Việc cũ xảy ra trong lịch sử. sử tích; di tích lịch sử。歷史遺跡。 革命史跡。 di tích lịch sử cách mạng.

Cấu tạo: (sử) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc cũ xảy ra trong lịch sử. sử tích sử tích ☆Việc cũ xảy ra trong lịch sử. sử tích; di tích lịch sử。歷史遺跡。 革命史跡。 di tích lịch sử cách mạng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過去發生的事件所遺留下來的文物或境域。如:「在考古學家們鍥而不捨的努力下,終於挖掘出許多珍貴的史跡。」

ja

  • JMdict historic landmark|historic site|historic remains