史跡

sử tích

Hán Việt: sử tích

Tổng quan

sử tích; di tích lịch sử. di tích lịch sử cách mạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.历史的陈迹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

過去發生的事件所遺留下來的文物或境域。如:「在考古學家們鍥而不捨的努力下,終於挖掘出許多珍貴的史跡。」

Cấu tạo: 史 (sử) + 迹 (tích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過去發生的事件所遺留下來的文物或境域。如:「在考古學家們鍥而不捨的努力下,終於挖掘出許多珍貴的史跡。」

Eng

  • JMdict historic landmark
  • JMdict historic site
  • JMdict historic remains

ja

  • JMdict 史跡(しせき)

other

  • Nguồn khác Việc cũ xảy ra trong lịch sử

Từ liên quan

Gần nghĩa

史上 · 史乘 · 史书 · 史传 · 史册 · 史前 · 史劇 · 史卓