史部

shǐ bù sử bộ

Hán Việt: sử bộ · Pinyin: shǐ bù

Tổng quan

ột pho sách chép việc xưa. sử bộ sử bộ ☆Một pho sách chép việc xưa.

Cấu tạo: (sử) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột pho sách chép việc xưa. sử bộ sử bộ ☆Một pho sách chép việc xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國古代將圖書分成經、史、子、集(甲、乙、丙、丁)四個大類,其中第二大類為「史部」。凡記事的書,如正史、編年史、紀事本末、別史、雜史、傳記以及地理、時令、職官、政書等均屬之。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国古代图书分类的一大部类。包括各种体裁的历史著作。也叫乙部。参看1240页;。

Eng

  • Cihui 史部 hǐbù p.w. 1. history section 2. second of four sections in traditional Chinese bibliographic classification