史鱼
sử ngư
Hán Việt: sử ngư
Tổng quan
Sử Ngư 史魚 dt. tên người, quan Đại phu nước Vệ thời Xuân Thu, là người ngay thẳng, ngạnh trực trong mọi Hoàn Cảnh. Sách Luận Ngữ thiên Vệ linh công ghi: “Ngay thẳng thay Sử Ngư! khi trong nước có đạo lý ông trực ngạnh như mũi tên; khi trong nước vô đạo, ông cũng vẫn cứ ngạnh trực như mũi tên.” (子曰:“直哉史魚!邦有道,如矢;邦無道,如矢。”君子哉蘧伯玉!邦有道,則仕;邦無道,則可卷而懷之). Ai ai đều đã bằng câu hết, nước chẳng còn có Sử Ngư. (…
Nghĩa
Việt
- Cihui Sử Ngư 史魚 dt. tên người, quan Đại phu nước Vệ thời Xuân Thu, là người ngay thẳng, ngạnh trực trong mọi Hoàn Cảnh. Sách Luận Ngữ thiên Vệ linh công ghi: “Ngay thẳng thay Sử Ngư! khi trong nước có đạo lý ông trực ngạnh như mũi tên; khi trong nước vô đạo, ông cũng vẫn cứ ngạnh trực…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時衛國大夫。參見「史鰌」條。