右傾

yòu qīng hữu khuynh

Hán Việt: hữu khuynh · Pinyin: yòu qīng

Tổng quan

cánh hữu | phản động | bảo thủ | (Trung Quốc) thiên hữu

Cấu tạo: (hữu) + (khuynh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cánh hữu | phản động | bảo thủ | (Trung Quốc) thiên hữu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指稱他人的思想、行為傾向右派。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 思想保守的;向落后或反动势力妥协﹑投降的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.思想保守的;向落后或反动势力妥协﹑投降的。

Eng

  • CC-CEDICT right-wing|reactionary|conservative|(PRC) rightist deviation
  • Cihui right-wing; reactionary; conservative; (PRC) rightist deviation

ja

  • JMdict leaning to the right|leaning to the (political) right|rightist tendency|becoming right-wing

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

左倾