右岸

hữu ngạn

Hán Việt: hữu ngạn

Tổng quan

Bờ bên phải của dòng sông (tính từ nguồn)

Cấu tạo: 右 (hữu) + 岸 (ngạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bờ bên phải
  • Tần suất từ Bờ bên phải của dòng sông (tính từ nguồn).; ờ bên phải của dòng sông (tính từ nguồn)
  • Biên soạn 右岸 òu'àn n. right bank

Eng

  • JMdict right bank (of a river)
  • Cihui 右岸 òu'àn n. right bank
  • Tần suất từ 右岸 òu'àn n. right bank

ja

  • JMdict 右岸(うがん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

右上 · 右下 · 右侧 · 右倾 · 右列 · 右手 · 右方 · 右旋