右方

yòu fāng hữu phương

Hán Việt: hữu phương · Pinyin: yòu fāng

Tổng quan

bên phải

Cấu tạo: (hữu) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên phải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向右的方向。如:「開車行經高速公路交流道時,請注意右方合流的車輛。」

Eng

  • CC-CEDICT right-hand side
  • Cihui right-hand side

ja

  • JMdict right side|style of Japanese court music