右方
hữu phương
Hán Việt: hữu phương · Pinyin: yòu fāng
Tổng quan
bên phải
向右的方向。如:「開車行經高速公路交流道時,請注意右方合流的車輛。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bên phải
- Tần suất từ bên phải; hữu phương: bên phải
- Biên soạn p.w. the right (hand/side)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向右的方向。如:「開車行經高速公路交流道時,請注意右方合流的車輛。」
Eng
- JMdict right side
- JMdict style of Japanese court music
- Cihui right-hand side
- Tần suất từ p.w. the right (hand/side)
ja
- JMdict 右方(うほう)