右榜

yòu bǎng hữu bảng

Hán Việt: hữu bảng · Pinyin: yòu bǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (bảng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 元代选举制度,凡中选的举人和进士都分列二榜蒙古﹑色目人一榜,称右榜;汉人﹑南人一榜,称左榜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.元代选举制度,凡中选的举人和进士都分列二榜蒙古﹑色目人一榜,称右榜;汉人﹑南人一榜,称左榜。